Bản dịch của từ 回肠伤气 trong tiếng Việt

回肠伤气

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回肠伤气 (Tính từ)

huí cháng shāng qì
01

Diễn tả âm nhạc, văn chương hay cảm động đến thắt lòng, day dứt; Hán Việt: hồi tràng thương khí (gợi nỗi niềm sâu sắc)

形容音乐、文章等缠绵悱恻,感人之极。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回肠伤气

huí

cháng

shāng

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
肠套叠
肠子
肠断
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép