Bản dịch của từ 回肠寸断 trong tiếng Việt

回肠寸断

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回肠寸断 (Tính từ)

huí cháng cùn duàn
01

Buồn thương đến cùng cực, đau xé lòng; Hán Việt: hồi tràng thốn đoạn (ruột thắt, đau đớn vô cùng)

形容极端悲苦、忧伤。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回肠寸断

huí

cháng

cùn

duàn

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
肠套叠
肠子
肠断
寸丝不挂
寸丝半粟
寸丹
寸义
寸产
断七
断乎
断乎不可
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép