Bản dịch của từ 回肠荡气 trong tiếng Việt

回肠荡气

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回肠荡气 (Tính từ)

huí cháng dàng qì
01

Gợi cảm, xúc động mạnh đến thắt ruột (cảm xúc dâng trào, day dứt); tương đương với “đưa lòng người xao động, ray rức”

(2) 也说“荡气回肠”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(成语) 使人心绪回转情感激荡形容文章音乐等婉转动人感人至深

回:回转;荡:动摇。使肝肠回旋,使心气激荡。形容文章、乐曲十分婉转动人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回肠荡气

huí

cháng

dàng

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
肠套叠
肠子
肠断
荡主
荡产
荡产倾家
荡佚
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép