Bản dịch của từ 回背 trong tiếng Việt

回背

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回背 (Danh từ)

huí bèi
01

Một loại bùa/vật trấn trạch cũ: do thầy đồng, thầy cúng (âm dương先生) dùng vật trấn để đè giữ tà khí, biến hung thành cát, hóa nguy thành an

旧指阴阳先生用镇物压邪,使凶化吉﹑险化夷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回背

huí

bèi

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
背世
背临
背主
背义忘恩
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép