Bản dịch của từ 回赐 trong tiếng Việt

回赐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回赐 (Danh từ)

huí cì
01

Hán tự chỉ tổ hợp hai học trò nổi tiếng thời Xuân Thu: 顏回 (Yên Hồi) và 端木赐 (Đoan Mộc Tư) — hai đệ tử xuất sắc của Khổng Tử; dùng để chỉ bộ đôi danh sĩ cùng thời.

春秋时颜回和端木赐的并称。回字子渊,鲁人;赐字子贡,卫人,均孔子弟子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回赐

huí

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
赐与
赐临
赐乐
赐乞
赐书
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép