Bản dịch của từ 回马 trong tiếng Việt
回马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回马 (Danh từ)
【huí mǎ】
01
Quay đầu ngựa, trở về; đảo chiều hành động/ý định (đi ngược lại hướng trước đó)
1.掉转马头,返回。
Ví dụ
02
(Một hệ thống cổ xưa) Khi một cô gái kết hôn, cô ấy được đưa về nhà chồng bằng xe ngựa. Sau ba tháng tập thử, nếu hai vợ chồng có thể cùng nhau già đi, nhà chồng sẽ giữ xe và gửi ngựa về nhà bố mẹ đẻ, gọi là “hội ma” hay “phản ngựa”.
2.春秋﹑战国时,大夫以上嫁女,用马车送至夫家,三个月后,婿家表示夫妻可以偕老,把车留下,把马送回,叫做反马,也叫回马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回马
huí
回
mǎ
马
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
