Bản dịch của từ 回黄转緑 trong tiếng Việt
回黄转緑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回黄转緑 (Thành ngữ)
【huí huáng zhuǎn lù】
01
Cây cỏ từ xanh sang vàng rồi lại trở về xanh — ví việc thiên thời thay đổi, sự tình xoay vần, thịnh suy luân phiên (còn dùng để比喻 chuyện thế sự hay biến đổi lặp lại).
草木由绿变黄,由黄变绿。谓时序变迁。亦以比喻世事的反复。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回黄转緑
huí
回
huáng
黄
zhuǎn
转
lǜ
緑
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
转一趟
转三桥
转世
转业
转东过西
緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
