Bản dịch của từ 回黄转绿 trong tiếng Việt

回黄转绿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回黄转绿 (Thành ngữ)

huí huáng zhuǎn lǜ
01

Cây cỏ từ vàng héo của thu đông chuyển lại thành xanh tươi của xuân hạ; ẩn ý thời tiết, thời hoặc tình thế quay vòng, đổi thay

草木由秋冬的枯黄,转变为春夏时的青翠。比喻时序的变迁。。晋.无名氏.休洗红诗二首之二:「回黄转绿无定期,世事返复君所知。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回黄转绿

huí

huáng

zhuǎn

绿

回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép