Bản dịch của từ 因 trong tiếng Việt
因
Động từDanh từGiới từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因 (Động từ)
【yīn】
01
Theo; y theo; noi theo; làm theo
照老样子做
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Căn cứ; dựa vào
依靠;凭借
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
因 (Danh từ)
【yīn】
01
Nguyên nhân
事情发生的条件或造成某种结果的缘故(跟“果”相对)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Nhân
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
因 (Giới từ)
【yīn】
01
Do; bởi; vì; bởi vì
因为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
因 (Liên từ)
【yīn】
01
Nên; do; do đó; theo đó
连接分句,表示因果关系
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
