Bản dịch của từ 因人 trong tiếng Việt

因人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

因人 (Động từ)

yīn rén
01

Nhờ vào người; dựa vào người khác để giúp đỡ hoặc làm việc gì (Hán Việt: nhân/nhờ nhân)

依靠人。。文选.刘孝标.辩命论:「或不召自来,或因人以济,交错纠纷,回还倚伏。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因人

yīn

rén

因
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
Các biến thể:
㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
Hình thái radical:
⿴,囗,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép