Bản dịch của từ 因势利导 trong tiếng Việt
因势利导
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因势利导 (Động từ)
【yīn shì lì dǎo】
01
语本史记.卷六十五.孙子吴起传:「齐号为怯,善战者因其势而利导之。」顺着事物发展的趋势加以引导,使达成目标。。清.李渔.闲情偶寄.卷七.声容部.治服:「不若因势利导,使之渐近自然。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因势利导
yīn
因
shì
势
lì
利
dǎo
导
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
