Bản dịch của từ 因国 trong tiếng Việt
因国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因国 (Danh từ)
【yīn guó】
01
Một đối tượng mà một quốc gia có thể dựa vào hoặc sử dụng; quốc gia có thể dựa vào hoặc sử dụng được (có thể hiểu là “a country can be cậy nhờ”)
2.可以依靠﹑利用的国家。
Ví dụ
02
Cố quốc, đất nước đã diệt vong trước đây (một nước xưa bị hiện nay nước khác kế thừa lãnh thổ)
1.指已经灭亡的故国。因其地为今国所承袭,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因国
yīn
因
guó
国
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
