Bản dịch của từ 因小失大 trong tiếng Việt
因小失大
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因小失大 (Thành ngữ)
【yīn xiǎo shī dà】
01
Vì lợi ích nhỏ mà mất lợi ích lớn; tham rẻ chịu thiệt lớn. (Hán Việt: nhân tiểu thất đại)
为了小的利益而失去大的利益。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因小失大
yīn
因
xiǎo
小
shī
失
dà
大
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
失业
失业保险
失严
失丧
失中
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
