Bản dịch của từ 因循坐误 trong tiếng Việt

因循坐误

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

因循坐误 (Tính từ)

yīn xún zuò wù
01

Dính dấp gây lỡ việc; tình hình thay đổi mà vẫn làm theo cách cũ dẫn đến trễ việc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因循坐误

yīn

xún

zuò

Các từ liên quan

因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
循例
循俗
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
因
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
Các biến thể:
㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
Hình thái radical:
⿴,囗,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép