Bản dịch của từ 因循贻误 trong tiếng Việt
因循贻误
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因循贻误 (Động từ)
【yīn xún yí wù】
01
Bảo thủ, tiếp tục theo lối cũ khiến sai lầm kéo dài, trì hoãn dẫn đến hại (theo lối cũ mà gây hậu quả)
因循:沿袭。沿袭旧的一套,使错误也沿袭下去,以至受害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因循贻误
yīn
因
xún
循
yí
贻
wù
误
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
循例
循俗
贻丑
贻乱
贻人口实
贻休
贻则
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
