Bản dịch của từ 因明论 trong tiếng Việt

因明论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

因明论 (Danh từ)

yīn míng lùn
01

Tên gọi học phái/phương pháp luận Phật học về luận lý (因明: nhân minh) — tức môn “lý luận nhân duyên” trong Phật học Ấn-Hán; cũng dùng như 'xem 因明' (tham chiếu).

见“因明”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因明论

yīn

míng

lùn

Các từ liên quan

因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
明上
明世
明业
明丢丢
论不定
论世
论世知人
论主
因
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
Các biến thể:
㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
Hình thái radical:
⿴,囗,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép