Bản dịch của từ 因果不爽 trong tiếng Việt
因果不爽
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因果不爽 (Thành ngữ)
【yīn guǒ bù shuǎng】
01
Nhân quả không sai lệch — việc làm thiện ác đều có báo ứng, không thể tránh khỏi (theo lý luật nhân quả / nhân quả báo应).
爽:失。按佛教轮回说法,行善必有善报,行恶必有恶报,从来没有违背的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因果不爽
yīn
因
guǒ
果
bù
不
shuǎng
爽
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
爽亮
爽伉
爽伤
爽俊
爽俐
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
