Bản dịch của từ 因果报应 trong tiếng Việt

因果报应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

因果报应 (Danh từ)

yīn guǒ bào yìng
01

Nhân quả; quy luật nhân quả (làm điều gì thì sẽ gặt kết quả tương ứng), thường dùng trong nghĩa tôn giáo/đạo đức: có làm thì có hưởng, có gây thì có báo.

因果:原因和结果。佛教迷信,认为今生种什么因,来生结什么果,善有善报,恶有恶报。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因果报应

yīn

guǒ

bào

yìng

Các từ liên quan

因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
报丧
报书
应世
应举
应书
应事
因
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
Các biến thể:
㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
Hình thái radical:
⿴,囗,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép