Bản dịch của từ 因树为屋 trong tiếng Việt
因树为屋
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因树为屋 (Thành ngữ)
【yīn shù wéi wū】
01
Dựa vào cây để làm nhà — chỉ việc ẩn cư ở nông thôn, sống giản dị, ẩn dật (hưu ly thành thị về ẩn cư quê vườn).
依树架屋。喻指隐居乡野。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因树为屋
yīn
因
shù
树
wéi
为
wū
屋
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
为下
为丛驱雀
为主
为久
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
