Bản dịch của từ 因祸得福 trong tiếng Việt

因祸得福

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

因祸得福 (Thành ngữ)

yīn huò dé fú
01

Biến điều rủi thành điều may; từ họa thành phúc (được lợi nhờ chuyện không may)

变坏事为好事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因祸得福

yīn

huò

Các từ liên quan

因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
因
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
Các biến thể:
㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
Hình thái radical:
⿴,囗,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép