Bản dịch của từ 因诸 trong tiếng Việt
因诸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因诸 (Danh từ)
【yīn zhū】
01
Nơi giam cầm hoặc lưu đày (nhà tù, lồng hoặc nơi lưu đày) ở nước Tề cổ đại
相传为齐国狱名。《公羊传.昭公二十一年》:“宋南里者何?若曰因诸者然。”何休注:“因诸者,齐故刑人之地。”徐彦疏:“旧说云:即《博物志》云‘周曰囹圄,齐曰因诸’是也。”按,今本《博物志》无此文。一说“因诸”为齐国放逐犯人的地区。见陈立《公羊义疏》卷六四﹑俞樾《群经平议.公羊传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因诸
yīn
因
zhū
诸
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
诸下
诸严
诸主
诸事
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
