Bản dịch của từ 团体操 trong tiếng Việt

团体操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuán

ㄊㄨㄢˊtuanthanh sắc

团体操 (Danh từ)

tuán tǐ cāo
01

Thể dục đồng diễn; đồng diễn thể dục

集体表演的、具有一定主题思想的体操表演者按规定做各种体操或舞蹈动作,或进行队列变化,或组成各种有意义的图案

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团体操

tuán

cāo

Các từ liên quan

团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
体上
体二
体亮
体亲
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
团
Bính âm:
【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
Các biến thể:
團, 糰, 団
Hình thái radical:
⿴,囗,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép