Bản dịch của từ 团司 trong tiếng Việt
团司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuán | ㄊㄨㄢˊ | t | uan | thanh sắc |
团司 (Danh từ)
【tuán sī】
01
Một cơ quan (ban) thời Đường do các tiến sĩ mới đỗ phụ trách tổ chức tiệc hội và giám sát việc liên quan trong năm đó; người chủ trương gọi là “đoàn ty” (Hán‑Việt: đoàn ty/đoàn tư).
唐代新进士及第,负责筹办同年游宴及纠察诸事的机构。主其事者亦称为“团司”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团司
tuán
团
sī
司
Các từ liên quan
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
- Các biến thể:
- 團, 糰, 団
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩛
揣
䳪
檲
慱
漙
団
塼
鷒
篿
剸
摶
因
囡
围
㘞
囪
㘠
圓
囯
囙
団
回
圛
𠃨
米
㓝
红
伓
朸
叿
𠕋
扫
匡
芃
闯
团聚
团圆
团队
团结
集团
社团
团体
团建
团购
饭团
