Bản dịch của từ 团头聚面 trong tiếng Việt
团头聚面
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuán | ㄊㄨㄢˊ | t | uan | thanh sắc |
团头聚面 (Thành ngữ)
【tuán tóu jù miàn】
01
形容一群人亲密地聚在一起,围成一团面向共同方向(常带有热闹或密切商议的意味)。Hán-Việt可联想“团头聚面”为“团头(đoàn đầu)聚面(tụ mặt)”。
形容非常亲密地相聚在一起。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团头聚面
tuán
团
tóu
头
jù
聚
miàn
面
Các từ liên quan
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
头一无二
头七
头上
头上安头
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
- Các biến thể:
- 團, 糰, 団
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩛
揣
䳪
檲
慱
漙
団
塼
鷒
篿
剸
摶
因
囡
围
㘞
囪
㘠
圓
囯
囙
団
回
圛
𠃨
米
㓝
红
伓
朸
叿
𠕋
扫
匡
芃
闯
团聚
团圆
团队
团结
集团
社团
团体
团建
团购
饭团
