Bản dịch của từ 团委 trong tiếng Việt

团委

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuán

ㄊㄨㄢˊtuanthanh sắc

团委 (Danh từ)

tuán wěi
01

Viện/ủy ban cơ sở của Đoàn Thanh niên Cộng sản (tổ chức Đoàn ở đơn vị có >100 đoàn viên), do đại hội đoàn viên bầu ra; có bí thư, phó bí thư và ủy viên; nhiệm kỳ 2–3 năm.

“团的基层委员会”的简称。中国共产主义青年团的基层组织。由团员大会或团员代表大会选举产生,任期两年或三年。一般设书记、副书记及委员。一般团员超过一百人以上的单位可设立团委。团委下设若干总支或支部。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团委

tuán

wěi

Các từ liên quan

团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
委世
委予
委云
委亵
团
Bính âm:
【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
Các biến thể:
團, 糰, 団
Hình thái radical:
⿴,囗,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép