Bản dịch của từ 团营 trong tiếng Việt
团营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuán | ㄊㄨㄢˊ | t | uan | thanh sắc |
团营 (Danh từ)
【tuán yíng】
01
Một chế độ (đơn vị) doanh trại quân sự tập trung do triều đình tổ chức (thời Minh): từ ba đại營 tuyển chọn binh lính thành nhiều團集中操练
明自土木之役后,京军三大营(五军﹑三千﹑神机)损失殆尽。景泰中,于谦从三营中选精兵十万,分十营集中操练,称为团营。嘉靖时罢团营,恢复旧制。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团营
tuán
团
yíng
营
Các từ liên quan
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
- Các biến thể:
- 團, 糰, 団
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩛
揣
䳪
檲
慱
漙
団
塼
鷒
篿
剸
摶
因
囡
围
㘞
囪
㘠
圓
囯
囙
団
回
圛
𠃨
米
㓝
红
伓
朸
叿
𠕋
扫
匡
芃
闯
团聚
团圆
团队
团结
集团
社团
团体
团建
团购
饭团
