Bản dịch của từ 团行 trong tiếng Việt
团行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuán | ㄊㄨㄢˊ | t | uan | thanh sắc |
团行 (Danh từ)
【tuán xíng】
01
Tổ chức hội nghề (thời Tống): hội đoàn thương nghiệp do triều đình hoặc giới nghề lập ra để quản lý thuế, phân phối nghề và hạn chế cạnh tranh giữa người cùng nghề.
宋代行会组织。为便于官府敛派和防止同业竞争而立。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团行
tuán
团
xíng
行
Các từ liên quan
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
- Các biến thể:
- 團, 糰, 団
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩛
揣
䳪
檲
慱
漙
団
塼
鷒
篿
剸
摶
因
囡
围
㘞
囪
㘠
圓
囯
囙
団
回
圛
𠃨
米
㓝
红
伓
朸
叿
𠕋
扫
匡
芃
闯
团聚
团圆
团队
团结
集团
社团
团体
团建
团购
饭团
