Bản dịch của từ 困悴 trong tiếng Việt
困悴
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kùn | ㄎㄨㄣˋ | k | un | thanh huyền |
困悴 (Tính từ)
【kùn cuì】
01
Thiếu thốn, nghèo khổ và lo lắng; dáng vẻ hốc hác vì thiếu ăn hoặc phiền muộn (Hán-Việt: khốn túy/khốn trùi)
1.贫困愁苦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mệt mỏi, tiều tụy; khuôn mặt hốc hác vì thiếu ngủ hoặc lao lực (Hán-Việt: khốn túy → khốn = mệt, túy~tuệ→ tiều tụy để dễ nhớ)
2.困乏憔悴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 困悴
kùn
困
cuì
悴
Các từ liên quan
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
悴容
悴族
- Bính âm:
- 【kùn】【ㄎㄨㄣˋ】【KHỐN】
- Các biến thể:
- 𣏔, 梱, 伌, 睏
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涃
㫻
睏
囧
囼
因
圀
㘞
囸
圆
囜
㘠
圚
囹
圈
抖
伳
䢌
抐
妊
吠
芽
㸩
劲
彷
厏
禿
困难
困惑
困扰
贫困
困境
困倦
犯困
发困
困苦
穷困
