Bản dịch của từ 困滞 trong tiếng Việt
困滞
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kùn | ㄎㄨㄣˋ | k | un | thanh huyền |
困滞 (Tính từ)
【kùn zhì】
01
处境窘迫、受困无法顺利进行的人或状态;陷入困境(近于「陷入停滞/受窘」)
1.指处境困窘的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mệt mỏi, bế tắc; khó tiến triển, tình trạng đình trệ (cảm thấy kiệt sức hoặc việc gì đó không thuận lợi)
2.困顿,不顺遂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bị giam cầm hoặc bị kìm hãm; tình trạng bị ngăn trở, tù túng (gợi nhớ: 困 = khốn, bị kẹt; 滞 = trì trệ)
3.犹囚困。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 困滞
kùn
困
zhì
滞
Các từ liên quan
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
- Bính âm:
- 【kùn】【ㄎㄨㄣˋ】【KHỐN】
- Các biến thể:
- 𣏔, 梱, 伌, 睏
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涃
㫻
睏
囧
囼
因
圀
㘞
囸
圆
囜
㘠
圚
囹
圈
抖
伳
䢌
抐
妊
吠
芽
㸩
劲
彷
厏
禿
困难
困惑
困扰
贫困
困境
困倦
犯困
发困
困苦
穷困
