Bản dịch của từ 困馁 trong tiếng Việt

困馁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kùn

ㄎㄨㄣˋkunthanh huyền

困馁 (Tính từ)

kùn něi
01

Cảm thấy mệt mỏi và đói; kiệt sức, thiếu sức lực vì thiếu ăn hoặc lao động quá sức (gợi nhớ Hán Việt:=khốn, =nội/đói).

困乏饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 困馁

kùn

něi

Các từ liên quan

困乏
困亨
困人
困伤
困倦
馁匮
馁却
馁士
馁弃
馁弱
困
Bính âm:
【kùn】【ㄎㄨㄣˋ】【KHỐN】
Các biến thể:
𣏔, 梱, 伌, 睏
Hình thái radical:
⿴,囗,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép