Bản dịch của từ 围姓 trong tiếng Việt
围姓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
围姓 (Danh từ)
【wéi xìng】
01
Một loại cờ bạc dân gian (thường gọi là 'đánh họ' theo họ người) phổ biến ở Quảng Đông thời khoa cử; trước mỗi kỳ thi ghép các họ làm bảng, người đánh cược chọn họ để đặt cửa, xem họ nào có nhiều người đỗ để phân thắng bại (còn viết là 闱姓).
赌博的一种。科举时代流行于广东。每遇乡﹑会﹑岁﹑科诸试之先,标举若干姓,使赌者指姓下注,榜发,视其所指诸姓中式之多寡以定胜负。也作闱姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 围姓
wéi
围
xìng
姓
Các từ liên quan
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 圍, 囗, 𪢫
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,韦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沩
䜅
维
欈
圩
䔺
圍
帏
撝
濰
鄬
壝
囨
囚
困
囵
㘞
㘡
囮
圃
囟
因
圑
囱
邱
沍
𠇰
戻
妎
汧
𠇦
㕫
肚
违
抃
呉
周围
范围
围绕
氛围
入围
围巾
包围
围城
围裙
围棋
