Bản dịch của từ 围炉 trong tiếng Việt
围炉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
围炉 (Danh từ)
【wéi lú】
01
Quây quần quanh lò sưởi/ẩn lửa (ngồi cạnh bếp lửa, trò chuyện ấm cúng); cũng hàm ý tụ họp để tán gẫu ấm áp
围着火炉。。如:「在这寒夜,大家能围炉而谈,可真是人生一乐!」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quây quần quanh bếp lửa/ống lửa (thường chỉ đêm Giao thừa, gia đình tụ họp ấm cúng)
特指除夕夜一家人的团聚。。如:「不管车子如何难搭,我今晚一定得赶回去围炉。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 围炉
wéi
围
lú
炉
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 圍, 囗, 𪢫
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,韦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沩
䜅
维
欈
圩
䔺
圍
帏
撝
濰
鄬
壝
囨
囚
困
囵
㘞
㘡
囮
圃
囟
因
圑
囱
邱
沍
𠇰
戻
妎
汧
𠇦
㕫
肚
违
抃
呉
周围
范围
围绕
氛围
入围
围巾
包围
围城
围裙
围棋
