Bản dịch của từ 围田 trong tiếng Việt
围田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
围田 (Danh từ)
【wéi tián】
01
Đắp đê, vòng bọc ruộng (ở chỗ trũng) để chắn nước, bảo vệ ruộng
1.在洼地筑堤挡水护田。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ruộng nằm trong đê bao chắn nước (ruộng được bao bọc bởi đê để giữ nước hoặc tránh lụt)
2.指挡水围堤内的田地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.围占江湖淤滩为田。因与水争地,壅塞水道,常造成水害。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 围田
wéi
围
tián
田
Các từ liên quan
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
- Các biến thể:
- 圍, 囗, 𪢫
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,韦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沩
䜅
维
欈
圩
䔺
圍
帏
撝
濰
鄬
壝
囨
囚
困
囵
㘞
㘡
囮
圃
囟
因
圑
囱
邱
沍
𠇰
戻
妎
汧
𠇦
㕫
肚
违
抃
呉
周围
范围
围绕
氛围
入围
围巾
包围
围城
围裙
围棋
