Bản dịch của từ 囹圄空虚 trong tiếng Việt
囹圄空虚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
囹圄空虚 (Tính từ)
【líng yǔ kōng xū】
01
囹圄:ngục tù. 囹圄空虚:监狱里没有在押犯人——形容社会太平、治安良好、犯罪极少(可作夸张说法)。
囹圄:监狱。监狱里没有在押的犯人。形容社会安定,政治清明时,犯罪的人很少。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 囹圄空虚
líng
囹
yǔ
圄
kōng
空
xū
虚
Các từ liên quan
囹圄
囹圄充积
囹圄生草
囹圉
圄囹
圄犴
圄空
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 囹
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丶フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霊
苓
醽
崚
䡼
櫺
軨
㭩
鹷
伶
鲮
䚖
囤
圖
圔
囩
圞
囙
园
團
囡
囷
圂
圙
䌷
㤔
侨
苺
衱
茐
叕
坣
沲
䢾
泔
㕷
囹圄
囹圉
身陷囹圄
