Bản dịch của từ 固体燃料 trong tiếng Việt

固体燃料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固体燃料 (Danh từ)

gù tǐ rán liào
01

Nhiên liệu rắn có thể cháy, thường là vật chất chứa carbon.

能产生热量或动力的固态可燃性物质。大多是含碳物质或碳氢化合物。天然的有泥炭、煤、油页岩和木柴等。经加工过的有焦炭、半焦、木炭和煤砖等。其特殊品种有固体酒精、固体汽油和固体火箭燃料等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固体燃料

rán

liào

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
体上
体二
体亮
体亲
燃指
燃放
燃料
燃料化学
燃料油
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép