Bản dịch của từ 固壁清野 trong tiếng Việt

固壁清野

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固壁清野 (Danh từ)

gù bì qīng yě
01

Chiến thuật củng cố phòng thủ (固壁) và di dân, dọn sạch nguồn lực (清野) để ngăn địch chiếm lợi thế.

固壁,指加固壁垒,使敌不易攻击;清野,指转移人口、物资,使敌无所获取。这是对付优势入侵敌人的一种策略。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固壁清野

qīng

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
清一
清一色
清丈
清世
清业
野丈人
野三坡
野乘
野事
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép