Bản dịch của từ 固定工 trong tiếng Việt

固定工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固定工 (Danh từ)

gù dìng gōng
01

Công nhân chính thức, không có thời hạn hợp đồng, làm việc lâu dài tại các cơ quan, tổ chức.

也称“固定职工”。“临时工”的对称。指实行劳动合同制以前,列入企事业等单位定员编制内,长期任用,没有规定使用期限的在册职工。随着中国经济体制的改革,固定职工制度已逐步为劳动合同制、聘任制和公务员制度所替代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固定工

dìng

gōng

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép