Bản dịch của từ 固定词组 trong tiếng Việt

固定词组

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固定词组 (Danh từ)

gù dìng cí zǔ
01

Cụm từ được tạo thành từ hai từ trở lên, có nghĩa chặt chẽ và được sử dụng như một từ.

两个以上的词的紧密结合。其句法功能相当于一个词。常见的有专名和成语。如“中华人民共和国”﹑“欣欣向荣”﹑“守株待兔”等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固定词组

dìng

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
词丈
词不达意
词不逮意
组丽
组件
组佩
组冕
组分
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép