Bản dịch của từ 固山 trong tiếng Việt

固山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固山 (Danh từ)

gù shān
01

Đơn vị tổ chức lớn nhất trong hệ thống Bát Kỳ thời nhà Thanh, gọi là “kỳ” trong tiếng Hán, xuất phát từ tiếng Mãn.

1.满语。清代八旗组织的最大编制单位,汉语译为“旗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh xưng đặc biệt trong tiếng Mãn, dùng để tôn vinh hoặc chỉ chức vị quý tộc và quan lại, ví dụ như '固山贝子' (Cố Sơn Bối tử), '固山章京' (Cố Sơn Chương Kinh).

2.满语。美称。加于爵号上的,如“固山贝子”;加于官名上的,如“固山章京”。又如贝子之女称“固山格格”等。参阅《清会典.宗人府》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固山

shān

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép