Bản dịch của từ 固必 trong tiếng Việt

固必

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

固必 (Tính từ)

gù bì
01

Cứng nhắc, kiên quyết không thay đổi; sau đó còn mang nghĩa là chắc chắn, nhất định.

语出《论语.子罕》:“毋必,毋固。”本指固执坚持,不可变通。后引申为一定,必然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 固必

Các từ liên quan

固且
固习
固件
固伦
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
固
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
怘, 痼
Hình thái radical:
⿴,囗,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép