Bản dịch của từ 国学 trong tiếng Việt

国学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国学 (Danh từ)

guó xué
01

Học thuật truyền thống của một nước (văn hóa, kinh học, sử học, tư tưởng cổ điển); Hán Việt: quốc học = học của nước (ví dụ: học vấn cổ truyền của Trung Quốc)

本国固有的学术。。如:「我国的国学,包括经学、史学、子学、文学等。」

Ví dụ
02

Học viện/giáo dục do nhà nước lập; Nho học truyền thống (nghiên cứu văn hóa, văn bản cổ quốc gia)

国家为全国设立的学校。。幼学琼林.卷三.宫室类:「成均辟雍,皆国学之号。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国学

guó

xué

国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép