Bản dịch của từ 国家与革命 trong tiếng Việt
国家与革命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | g | uo | thanh sắc |
国家与革命 (Danh từ)
【guó jiā yǔ gé mìng】
01
Nền tảng lý luận về vai trò của nhà nước trong cách mạng và sự phát triển của xã hội.
列宁作于1917年8-9月。分析了国家的起源、本质及其在历史上的作用,论证了无产阶级革命必须打碎资产阶级国家的原理,研讨了无产阶级专政国家的性质以及民主的消亡问题和国家消亡的经济基础。发展了马克思主义的国家与革命的学说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家与革命
guó
国
jiā
家
yǔ
与
gé
革
mìng
命
Các từ liên quan
国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
- Các biến thể:
- 國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔮
漍
虢
囶
䆐
㚍
幗
喐
摑
㖪
帼
圀
园
囿
圍
圞
國
回
困
囬
圝
囫
圊
圀
坦
糿
垉
怕
岽
金
臾
陒
茂
㚲
势
㭐
美国
中国
韩国
国际
国籍
泰国
英国
国家
德国
法国
