Bản dịch của từ 国家所有制 trong tiếng Việt

国家所有制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国家所有制 (Danh từ)

guó jiā suǒ yǒu zhì
01

Chế độ sở hữu nhà nước về tài sản và sản phẩm.

生产资料和产品归国家所有的制度,它的性质因社会制度的不同而不同。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家所有制

guó

jiā

suǒ

yǒu

zhì

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
所与
所业
所为
所主
所之
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
制一
制世
制中
制举
制举业
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép