Bản dịch của từ 国家机器 trong tiếng Việt

国家机器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国家机器 (Danh từ)

guó jiā jī qì
01

Cỗ máy nhà nước, biểu tượng cho quyền lực của quân đội, cảnh sát và tư pháp.

马克思主义经典作家对国家形象化的称呼。主要指军队﹑警察﹑法庭﹑监狱等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家机器

guó

jiā

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
器世间
器业
器乐
器二不匮
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép