Bản dịch của từ 国家资本主义 trong tiếng Việt

国家资本主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国家资本主义 (Danh từ)

guó jiā zī běn zhǔ yì
01

Chủ nghĩa tư bản do nhà nước kiểm soát, nơi nhà nước nắm giữ vai trò chính trong nền kinh tế tư bản.

由国家掌握的一种资本主义经济形态。其性质和作用由国家的性质所决定。在资本主义国家,由于资产阶级掌握国家政权,国家资本主义实际是变相的私人资本主义。到了帝国主义阶段,即成为国家垄断资本主义。在社会主义国家中,国家资本主义受工人阶级领导和监督是国家对私人资本主义进行社会主义改造的一种形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家资本主义

guó

jiā

běn

zhǔ

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
资世
资业
资东
资予
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép