Bản dịch của từ 国家赔偿 trong tiếng Việt

国家赔偿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国家赔偿 (Danh từ)

guó jiā péi cháng
01

Bồi thường của nhà nước cho công dân, tổ chức khi quyền lợi hợp pháp bị xâm phạm bởi hành vi trái pháp luật của cơ quan nhà nước.

国家对于合法权益因国家机关和国家工作人员违法行使职权而受到损害的公民、法人和其他组织的赔偿。中国法律对此早有规定,1994年颁布的国家赔偿法更作了完整的、详细的规定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家赔偿

guó

jiā

péi

cháng

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
赔不是
赔了夫人又折兵
赔付
赔价
偿付
偿债
偿创
偿命
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép