Bản dịch của từ 国家银行 trong tiếng Việt

国家银行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国家银行 (Danh từ)

guó jiā yín háng
01

Ngân hàng quốc gia, tổ chức tài chính do nhà nước đầu tư thành lập.

②完全由国家投资设立的银行。除中央银行外,可以是商业银行,也可以是各种专业银行。世界上有些国家的中央银行,虽非全部由国家投资或完全按股份制组织,但也称国家银行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngân hàng trung ương.

①即“中央银行”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国家银行

guó

jiā

yín

háng

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép