Bản dịch của từ 国防文学 trong tiếng Việt

国防文学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国防文学 (Danh từ)

guó fáng wén xué
01

Văn học phòng thủ quốc gia, thể loại văn học phục vụ cho việc kháng chiến và bảo vệ tổ quốc.

1.1936年初,上海文艺界为响应中国共产党组织抗日民族统一战线的号召﹑促进文艺界的广泛团结﹑更好地为抗日救亡运动服务而提出的口号,为抗日救亡运动做出了积极的贡献。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国防文学

guó

fáng

wén

xué

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
防不及防
防不胜防
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép