Bản dịch của từ 国际争端 trong tiếng Việt

国际争端

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guó

ㄍㄨㄛˊguothanh sắc

国际争端 (Danh từ)

guó jì zhēng duān
01

Cuộc tranh chấp giữa các quốc gia, có thể do chính trị, kinh tế, hay vấn đề biên giới, sắc tộc, tôn giáo gây ra.

国家与国家之间发生的纠纷。有因政治、经济原因引起的争端,也有因边界划分、民族矛盾、宗教信仰等引起的冲突。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际争端

guó

zhēng

duān

Các từ liên quan

国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
端一
端严
端丽
端五
国
Bính âm:
【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
Các biến thể:
國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
Hình thái radical:
⿴,囗,玉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép