Bản dịch của từ 国际刑警组织 trong tiếng Việt
国际刑警组织
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guó | ㄍㄨㄛˊ | g | uo | thanh sắc |
国际刑警组织 (Danh từ)
【guó jì xíng jǐng zǔ zhī】
01
Tổ chức Cảnh sát hình sự quốc tế, chuyên chống tội phạm xuyên quốc gia.
进行跨国度联合打击刑事犯罪活动的刑事警察国际组织。1923年在维也纳成立国际刑事警察委员会,1977年改现名。宗旨是:在各国法律许可的范围内,建立各国刑事警察机构之间的广泛联系和相互帮助,以打击跨国的犯罪分子。主要方式是,收集和交流罪犯的情况、协助追查国际通缉令追捕的罪犯、帮助引渡罪犯等。总部设在巴黎。中国于1984年正式加入该组织。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 国际刑警组织
guó
国
jì
际
xíng
刑
jǐng
警
zǔ
组
zhī
织
Các từ liên quan
国丈
国丧
国中之国
际会风云
际可
际地蟠天
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
警世
警世通言
警世钟
警严
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
- Bính âm:
- 【guó】【ㄍㄨㄛˊ】【QUỐC】
- Các biến thể:
- 國, 囯, 囶, 囻, 圀, 㕵, 䆐, 𠰧, 𡆻, 𡆿, 𡇅, 𡇎, 𡇏, 𡇕, 𡈑, 𢦾, 𢧌, 𢧜, 𤦂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,玉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蔮
漍
虢
囶
䆐
㚍
幗
喐
摑
㖪
帼
圀
园
囿
圍
圞
國
回
困
囬
圝
囫
圊
圀
坦
糿
垉
怕
岽
金
臾
陒
茂
㚲
势
㭐
美国
中国
韩国
国际
国籍
泰国
英国
国家
德国
法国
